Làm bỡn ăn thật

Direct English translation

Do it in play, eat for real.

Equivalent English version

Null

Giải thích tiếng Việt
Chỉ việc làm một cách đùa vui, không mấy vất vả vẫn thu được kết quả hoặc lợi ích thật sự. Thường dùng để nói sự nhàn được hưởng nhiều, với sắc thái nhấn vào vẻ như làm cho vui vẫn phần ăn thật.
English explanation
Refers to doing something in a playful or seemingly unserious way yet still gaining real results or benefits. It describes getting substantial reward with little apparent effort, with extra emphasis on the contrast between joking action and real gain.